Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Test of English for International Communication (“bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế”).tên riêng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép