TanroDictionary Sổ từ

Through thick and thin

/θruː θɪk ənd θɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng cam cộng khổ; Vượt qua mọi thăng trầmidiom

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Despite all the challenges, he remained loyal through thick and thin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép