TanroDictionary Sổ từ

Tuất

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi thứ mười một của Địa Chi, lấy chó làm tượng trưng.tên riêng
  2. Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc.tên riêng

Tiếng Nhật

  • 戌いぬTuất (con giáp thứ mười một, con chó)

Ví dụ

  1. Tuổi Tuất.

  2. Năm Tuất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép