Nghĩa tiếng Việt
- Chi thứ mười một của Địa Chi, lấy chó làm tượng trưng.tên riêng
- Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc.tên riêng
Tiếng Nhật
- 戌いぬTuất (con giáp thứ mười một, con chó)
Ví dụ
-
Tuổi Tuất.
-
Năm Tuất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép