TanroDictionary Sổ từ

VAC

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một mô hình thâm canh sinh học cao, tổng hợp, khép kín và hiệu quả, trong đó có sự kết hợp khoa học và chặt chẽ giữa các hoạt động trồng trọt, nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi gia súc, gia cầm. Đây cũng là mô hình phát triển kinh tế gia đình phổ biến ở nhiều cộng đồng nông thôn Việt Nam.danh từ

Ví dụ

  1. Đến thăm một số gia đình đang áp dụng mô hình kinh tế VAC được biết: Việc cải tạo vườn tạp, phát triển kinh tế theo mô hình VAC đều đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trồng lúa, nhất là có điều kiện để cải thiện bữa ăn hàng ngày.

  2. Tôi báo cáo với Anh là đã tạo được mô hình mẫu Vườn - Ao - Chuồng (VAC) tại xã Quảng Hải, một xã nghèo nhất của huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「VAC」

VAC

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Hội đồng người Mỹ gốc Việt.