TanroDictionary Sổ từ

Veg out

/vˈɛdʒ ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thư giãn hoàn toàn, không làm gì cảidiom

Ví dụ

  1. After a long week at work, I just want to veg out on the couch and watch movies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép