Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện hoang đường, không bao giờ xảy ra (chuyện mặt trời mọc đằng tây)idiom
Ví dụ
-
He said he'd tidy his room, but that will happen when pigs fly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép