Nghĩa tiếng Việt
- Một hệ điều hành với giao diện người dùng đồ họa chiếm thị phần cao nhất trên thị trường máy tính cá nhân do Microsoft phát triển.tên riêng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「Windows」
Nghĩa tiếng Việt
-
tên riêng Windows.
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng Windows