TanroDictionary Sổ từ

a ha

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ, tán thưởng.thán từ

Ví dụ

  1. A ha, thắng rồi!

  2. "Chúng mày ơi! Thầy úp được con chó rồi!... a ha." (NCao; 30)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép