TanroDictionary Sổ từ

a lô

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chào! (dùng để trả lời điện thoại).thán từ
  2. Tiếng gọi dùng trong điện thoại hoặc khi gọi loa để gợi sự chú ý.thán từ
  3. (lóng) Cái miệngdanh từ

Ví dụ

  1. Alô, ai gọi đấy ạ?

  2. Alô, alô, đồng bào chú ý

  3. Alô, Vũ à Vũ?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép