TanroDictionary Sổ từ

a tòng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tham gia vào (việc làm sai trái dưới sự điều khiển của người khác) một cách thiếu suy nghĩ hoặc do bị cưỡng ép.động từ
  2. Hùa theo làm bậy.động từ

Ví dụ

  1. Xử tội kẻ chủ mưu, tha cho bọn a tòng.

  2. Nó chỉ a tòng tên tướng cướp.

  3. Khoan hồng đối với những kẻ a tòng.

  4. Hắn a tòng với một người bạn cũ để lừa gạt bà cụ này.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép