Nghĩa tiếng Việt
- Tham gia vào (việc làm sai trái dưới sự điều khiển của người khác) một cách thiếu suy nghĩ hoặc do bị cưỡng ép.động từ
- Hùa theo làm bậy.động từ
Ví dụ
-
Xử tội kẻ chủ mưu, tha cho bọn a tòng.
-
Nó chỉ a tòng tên tướng cướp.
-
Khoan hồng đối với những kẻ a tòng.
-
Hắn a tòng với một người bạn cũ để lừa gạt bà cụ này.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép