Nghĩa tiếng Việt
- Con kền kền.danh từ
Ví dụ
-
An aasvogel circled high above the plain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑsˌfoʊɡəl/
An aasvogel circled high above the plain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép