Nghĩa tiếng Việt
- Vải dệt bằng tơ chuối abaca ở philipin.danh từ
- Cây chuối abaca.danh từ
Ví dụ
-
The scarf was made from strong abaca fiber.
-
They grow abaca near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép