TanroDictionary Sổ từ

abaca

/ˈæbəˌkɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải dệt bằng tơ chuối abaca ở philipin.danh từ
  2. Cây chuối abaca.danh từ

Ví dụ

  1. The scarf was made from strong abaca fiber.

  2. They grow abaca near the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép