Nghĩa tiếng Việt
- Người gãy bàn phím.danh từ
- Người kế toán.danh từ
Ví dụ
-
An abacist keeps careful records for the shop.
-
The abacist checked every payment twice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép