Nghĩa tiếng Việt
- Lùi lại, trở lại phía sau.D
- Bị thổi ép vào cột buồm (buồm).D
- Sửng sốt, ngạc nhiên.D
Ví dụ
-
The crowd stood aback from the sudden loud noise.
-
The boat was taken aback by the strong wind.
-
She was taken aback by the news of his arrival.
-
to stand aback from
đứng lùi lại để tránh
-
to be taken aback
(hàng hải) bị gió thổi ép vào cột buồm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép