TanroDictionary Sổ từ

aback

/əˈbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùi lại, trở lại phía sau.D
  2. Bị thổi ép vào cột buồm (buồm).D
  3. Sửng sốt, ngạc nhiên.D

Ví dụ

  1. The crowd stood aback from the sudden loud noise.

  2. The boat was taken aback by the strong wind.

  3. She was taken aback by the news of his arrival.

  4. to stand aback from

    đứng lùi lại để tránh

  5. to be taken aback

    (hàng hải) bị gió thổi ép vào cột buồm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép