TanroDictionary Sổ từ

abacs

/ˈeɪbæks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của abacdanh từ

Ví dụ

  1. The abacs were kept in a drawer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép