Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của abacdanh từ
Ví dụ
-
The abacs were kept in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪbæks/
The abacs were kept in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép