TanroDictionary Sổ từ

abaction

/æbˈækʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc gia súc bị bắt trộm.danh từ

Ví dụ

  1. The farmer reported the abaction of his cattle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép