Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của abadadanh từ
Ví dụ
-
The abadas moved slowly through the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbɑːdəs/
The abadas moved slowly through the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép