Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Abadiedanh từ
Ví dụ
-
The Abadies met at the family reunion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbædiz/
The Abadies met at the family reunion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép