TanroDictionary Sổ từ

abaft

/əˈbɑːft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở phía sau bánh lái, gần phía bánh lái.D
  2. Sau, ở đằng sau, ở phía sau.E

Ví dụ

  1. The cabin sits abaft the main deck.

  2. The cargo was stored abaft the main mast.

  3. abaft the mast

    sau cột buồm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép