Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của abaissedanh từ
Ví dụ
-
The bakery made fresh abaisses this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbeɪsɪz/
The bakery made fresh abaisses this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép