Nghĩa tiếng Việt
- Học ngoài khớp; trật khớp.tính từ
Ví dụ
-
The fall left him with an abarticular pain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæbɑrˈtɪkjulə/
The fall left him with an abarticular pain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép