Nghĩa tiếng Việt
- Thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hội, thành phần).tính từ い
- (heraldry) Đồng nghĩa của abaissé.tính từ い
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abaseđộng từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép