TanroDictionary Sổ từ

abased

/əˈbeɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hội, thành phần).tính từ い
  2. (heraldry) Đồng nghĩa của abaissé.tính từ い
  3. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abaseđộng từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép