Nghĩa tiếng Việt
- Bối rối, xấu hổ.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abashđộng từ
Ví dụ
-
She felt abashed when everyone looked at her.
-
He abashed the class with his sudden question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép