Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abash.động từ
Ví dụ
-
He is abashing the shy student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbæʃɪŋ/
He is abashing the shy student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép