TanroDictionary Sổ từ

abatable

/əˈbeɪtəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể làm dịu, có thể làm yếu đi, có thể giảm bớt.tính từ
  2. Có thể hạ, có thể bớt.tính từ
  3. Có thể làm nhụt.tính từ
  4. Có thể chấm dứt, có thể thanh trừ.tính từ
  5. Có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu.tính từ

Ví dụ

  1. The pain is abatable with rest.

  2. The fine is abatable if you pay quickly.

  3. Their anger became abatable after the talk.

  4. The delay is abatable with better planning.

  5. The old rule may be abatable soon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép