Nghĩa tiếng Việt
- Có đống cây chướng ngại, có đống cây cản.tính từ
Ví dụ
-
The trail was abatised with fallen trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæbəˌtɪst/
The trail was abatised with fallen trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép