TanroDictionary Sổ từ

abatised

/ˈæbəˌtɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đống cây chướng ngại, có đống cây cản.tính từ

Ví dụ

  1. The trail was abatised with fallen trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép