Nghĩa tiếng Việt
- Lò mổ, lò sát sinh.danh từ
Ví dụ
-
The abattoir stood outside the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæbətwɑː(r)/
The abattoir stood outside the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép