Nghĩa tiếng Việt
- Ở ngoài trục, xa trục.tính từ
Ví dụ
-
The leaf was abaxial, facing away from the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/(ˌ)æˈbæksiəl/
The leaf was abaxial, facing away from the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép