TanroDictionary Sổ từ

abaxial

/(ˌ)æˈbæksiəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở ngoài trục, xa trục.tính từ

Ví dụ

  1. The leaf was abaxial, facing away from the stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép