TanroDictionary Sổ từ

abbacy

/ˈæbəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức vị trưởng tu viện; quyền hạn trưởng tu viện.danh từ

Ví dụ

  1. He was honored with the abbacy after many years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép