Nghĩa tiếng Việt
- Chức vị trưởng tu viện; quyền hạn trưởng tu viện.danh từ
Ví dụ
-
He was honored with the abbacy after many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæbəsi/
He was honored with the abbacy after many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép