TanroDictionary Sổ từ

abbess

/ˈæbes/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thiên Chúa giáo) Bà trưởng tu viện.danh từ
  2. (Phật giáo) nữ viện trưởng, nữ trụ trì trong tùng lâm, tự viện.danh từ

Ví dụ

  1. The abbess welcomed the visitors at the gate.

  2. The abbess led the quiet morning prayer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép