TanroDictionary Sổ từ

abbey

/ˈæbi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tu viện.danh từ
  2. Giới tu sĩ, các nhà tu, các bà xơ nhà thờ (lớn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They visited an old abbey on the hill.

  2. The abbey lived in peaceful silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép