Nghĩa tiếng Việt
- Tu viện.danh từ
- Giới tu sĩ, các nhà tu, các bà xơ nhà thờ (lớn).danh từ
Tiếng Nhật
- 修道院しゅうどういんtu viện
Ví dụ
-
They visited an old abbey on the hill.
-
The abbey lived in peaceful silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép