Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết tắt của abbreviation.danh từ
Ví dụ
-
The abbreviation abbr. stands for abbreviation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæb/
The abbreviation abbr. stands for abbreviation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép