TanroDictionary Sổ từ

abcauline

/ˈæbkəʊˌlaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoài thân, xa thân.tính từ

Ví dụ

  1. The leaf grows abcauline from the stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép