Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của ABCdanh từ
Ví dụ
-
The teacher taught the abcs patiently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪ biː ˈsiː/
The teacher taught the abcs patiently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép