Nghĩa tiếng Việt
- Bụng; ở bụng.tính từ
Ví dụ
-
The doctor performed an abdominal operation on him.
-
an abdominal operation
phẫu thuật ở bụng
-
abdominal cavity
khoang bụng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép