TanroDictionary Sổ từ

abductor

/æbˈdəktɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắt cóc, người cuỗm đi, người lừa đem đi.danh từ
  2. Cơ giạng ((cũng) abductor muscle).danh từ

Ví dụ

  1. The abductor took the child away from home.

  2. The abductor muscle helps move the leg outward.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép