Nghĩa tiếng Việt
- Sách vỡ lòng; sách vần.danh từ
- Điều sơ bộ; điều sơ đẳng.danh từ
Ví dụ
-
The teacher gave the children abecedaries.
-
We learned the abecedaries of reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép