Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của abelianized.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abelianise.động từ
Ví dụ
-
The abelianised group kept the same structure.
-
The scientist abelianised the data set.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép