Nghĩa tiếng Việt
- Cây vông vàng.danh từ
Ví dụ
-
The garden had one abelmosk near the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪbəlmɒsk/
The garden had one abelmosk near the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép