TanroDictionary Sổ từ

abenteric

/æbɛnˈtɛrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học ngoài ruột, xa ruột.tính từ

Ví dụ

  1. The abenteric tissue lies far from the gut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép