Nghĩa tiếng Việt
- Sự lầm lạc.danh từ
- Sự khác thường.danh từ
Ví dụ
-
His aberrance worried the whole family.
-
The sudden noise was an aberrance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép