Nghĩa tiếng Việt
- Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích.danh từ
- Sự tiếp tay.danh từ
Ví dụ
-
His loud cheers were seen as abetment.
-
He was charged with abetment of the theft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép