TanroDictionary Sổ từ

abetting

/əˈbɛtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abet.động từ
  2. Hành động của kẻ tiếp tay.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was abetting bad habits among friends.

  2. His abetting made the problem worse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép