TanroDictionary Sổ từ

abhorred

/æbˈhɔrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của abhorđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abhorđộng từ

Ví dụ

  1. She abhorred the mess in the kitchen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép