TanroDictionary Sổ từ

abhorring

/æbˈhɔrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự căm ghét. [giữa thế kỷ XVI]danh từ
  2. Thứ đáng ghét, điều đáng ghét. [giữa thế kỷ XVI]danh từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abhor.động từ

Ví dụ

  1. Her abhorring of lies was clear to everyone.

  2. That filthy smell was an abhorring to us.

  3. Please abhorring the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép