Nghĩa tiếng Việt
- Sự căm ghét. [giữa thế kỷ XVI]danh từ
- Thứ đáng ghét, điều đáng ghét. [giữa thế kỷ XVI]danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abhor.động từ
Ví dụ
-
Her abhorring of lies was clear to everyone.
-
That filthy smell was an abhorring to us.
-
Please abhorring the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép