TanroDictionary Sổ từ

abience

/ˈæbins/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tránh kích thích.danh từ

Ví dụ

  1. She practiced abience to stay calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép