Nghĩa tiếng Việt
- Tránh kích thích.tính từ
Ví dụ
-
The abient child avoided noisy games.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæbint/
The abient child avoided noisy games.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép