TanroDictionary Sổ từ

abient

/ˈæbint/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tránh kích thích.tính từ

Ví dụ

  1. The abient child avoided noisy games.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép