TanroDictionary Sổ từ

abies

/ˈæbɪˌiːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây linh sam.danh từ

Ví dụ

  1. The abies stood tall near the cabin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép