TanroDictionary Sổ từ

abiko

/əˈbiːkəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một thành phố của Chiba, Nhật Bản.danh từ

Ví dụ

  1. Her uncle lives in Abiko.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép