Nghĩa tiếng Việt
- khả năngdanh từ
- Năng lực, khả năng (làm việc gì).danh từ
- Tài năng, tài cán.danh từ
- Thẩm quyền.danh từ
- Khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have a very good reading ability.
-
A ability helped the team.
-
He has the ability to speak three languages.
-
She saw the ability yesterday.
-
They will pay the debt to the best of their ability.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép